Ôn tập từ vựng Unit 2: My House - Tiếng anh 6 Global Success

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
town house

town house

/ˈtaʊn haʊs/

nhà phố

Ví dụ

My uncle lives in a beautiful town house in the city center.

Chú tôi sống trong một ngôi nhà phố tuyệt đẹp ở trung tâm thành phố.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
country house

country house

/ˈkʌntri haʊs/

nhà ở nông thôn

Ví dụ

They spent their summer vacation in a quiet country house.

Họ đã dành kỳ nghỉ hè trong một ngôi nhà yên tĩnh ở nông thôn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
villa

villa

/ˈvɪlə/

biệt thự

Ví dụ

Her family just bought a large villa with a swimming pool.

Gia đình cô ấy vừa mua một căn biệt thự lớn có hồ bơi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
stilt house

stilt house

/stɪlt haʊs/

nhà sàn

Ví dụ

We saw a traditional stilt house during our trip to the mountains.

Chúng tôi đã nhìn thấy một ngôi nhà sàn truyền thống trong chuyến đi lên miền núi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
flat

flat

/flæt/

căn hộ

Ví dụ

He rents a small flat on the fifth floor of that building.

Anh ấy thuê một căn hộ nhỏ trên tầng năm của tòa nhà đó.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
living room

living room

/ˈlɪvɪŋ ruːm/

phòng khách

Ví dụ

The family often gathers in the living room to watch TV.

Gia đình thường tụ tập ở phòng khách để xem TV.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
bedroom

bedroom

/ˈbedruːm/

phòng ngủ

Ví dụ

There is a big bed and a desk in my bedroom.

Có một chiếc giường lớn và một cái bàn trong phòng ngủ của tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
kitchen

kitchen

/ˈkɪtʃɪn/

phòng bếp

Ví dụ

My mother is cooking a delicious dinner in the kitchen.

Mẹ tôi đang nấu một bữa tối ngon miệng trong phòng bếp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
bathroom

bathroom

/ˈbɑːθruːm/

phòng tắm

Ví dụ

He is brushing his teeth in the bathroom.

Anh ấy đang đánh răng trong phòng tắm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
hall

hall

/hɔːl/

sảnh, hành lang

Ví dụ

Please leave your shoes and umbrella in the hall.

Vui lòng để giày và ô của bạn ở sảnh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
sofa

sofa

/ˈsəʊfə/

ghế sô pha

Ví dụ

The cat is sleeping peacefully on the new sofa.

Con mèo đang ngủ yên bình trên chiếc ghế sô pha mới.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
lamp

lamp

/læmp/

đèn

Ví dụ

She turned on the lamp to read a book at night.

Cô ấy đã bật đèn lên để đọc sách vào buổi tối.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
picture

picture

/ˈpɪktʃər/

bức tranh

Ví dụ

There is a beautiful picture of a landscape on the wall.

Có một bức tranh phong cảnh rất đẹp trên tường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
cupboard

cupboard

/ˈkʌbəd/

tủ đựng đồ

Ví dụ

Please put these clean bowls and plates into the cupboard.

Làm ơn cất những chiếc bát và đĩa sạch này vào tủ đựng đồ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
sink

sink

/sɪŋk/

bồn rửa

Ví dụ

He is washing his dirty hands in the sink.

Anh ấy đang rửa đôi tay bẩn của mình trong bồn rửa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
fridge

fridge

/frɪdʒ/

tủ lạnh

Ví dụ

We need to keep milk and vegetables in the fridge to keep them fresh.

Chúng ta cần bảo quản sữa và rau trong tủ lạnh để giữ chúng tươi ngon.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
dishwasher

dishwasher

/ˈdɪʃwɒʃər/

máy rửa bát

Ví dụ

Using a dishwasher saves my family a lot of time after dinner.

Sử dụng máy rửa bát giúp gia đình tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian sau bữa tối.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
chest of drawers

chest of drawers

/tʃest əv drɔːrz/

tủ có ngăn kéo

Ví dụ

I keep my socks and t-shirts in the chest of drawers.

Tôi cất tất và áo thun của mình trong tủ có ngăn kéo.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
microwave

microwave

/ˈmaɪkrəweɪv/

lò vi sóng

Ví dụ

You can warm up the soup quickly with a microwave.

Bạn có thể hâm nóng súp một cách nhanh chóng bằng lò vi sóng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
wardrobe

wardrobe

/ˈwɔːdrəʊb/

tủ quần áo

Ví dụ

She hung her new beautiful dress inside the wardrobe.

Cô ấy đã treo chiếc váy mới tuyệt đẹp của mình vào trong tủ quần áo.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 21:
Flashcard
prep
between

between

/bɪˈtwiːn/

ở giữa

Ví dụ

The small table is placed between the two chairs.

Chiếc bàn nhỏ được đặt ở giữa hai chiếc ghế.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 22:
Flashcard
prep
next to

next to

/nekst tuː/

bên cạnh

Ví dụ

My family's house is next to a large supermarket.

Ngôi nhà của gia đình tôi nằm ngay bên cạnh một siêu thị lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 23:
Flashcard
prep
behind

behind

/bɪˈhaɪnd/

ở phía sau

Ví dụ

The children are playing hide and seek behind the big tree.

Lũ trẻ đang chơi trốn tìm ở phía sau cái cây lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 24:
Flashcard
prep
in front of

in front of

/ɪn frʌnt əv/

ở phía trước

Ví dụ

There is a beautiful small garden in front of my house.

Có một khu vườn nhỏ xinh đẹp ở phía trước nhà tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 25:
Flashcard
prep
under

under

/ˈʌndər/

ở dưới

Ví dụ

The dog is sleeping under the table in the kitchen.

Con chó đang ngủ ở dưới chiếc bàn trong nhà bếp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo