picture — bức tranh

Từ: picture. Phiên âm: /ˈpɪktʃər/. Nghĩa: bức tranh.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
picture

picture

/ˈpɪktʃər/

bức tranh

Ví dụ

There is a beautiful picture of a landscape on the wall.

Có một bức tranh phong cảnh rất đẹp trên tường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo