flat — căn hộ

Từ: flat. Phiên âm: /flæt/. Nghĩa: căn hộ.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
flat

flat

/flæt/

căn hộ

Ví dụ

He rents a small flat on the fifth floor of that building.

Anh ấy thuê một căn hộ nhỏ trên tầng năm của tòa nhà đó.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo