Ôn tập từ vựng Unit 3: My Friends - Tiếng anh 6 Global Success

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Tính từ
active

active

/ˈæktɪv/

hăng hái, năng động

Ví dụ

My brother is an active boy who loves playing sports.

Em trai tôi là một cậu bé năng động, rất thích chơi thể thao.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Tính từ
careful

careful

/ˈkeəfəl/

cẩn thận

Ví dụ

She is a careful student who never makes spelling mistakes.

Cô ấy là một học sinh cẩn thận, không bao giờ mắc lỗi chính tả.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Tính từ
caring

caring

/ˈkeərɪŋ/

chu đáo, biết quan tâm

Ví dụ

My mother is very caring and always takes care of us.

Mẹ tôi rất chu đáo và luôn chăm sóc chúng tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Tính từ
clever

clever

/ˈklevər/

lanh lợi, thông minh

Ví dụ

The clever monkey found a way to open the box.

Chú khỉ thông minh đã tìm ra cách mở chiếc hộp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Tính từ
confident

confident

/ˈkɒnfɪdənt/

tự tin

Ví dụ

He is confident when answering the teacher's questions.

Cậu ấy rất tự tin khi trả lời các câu hỏi của giáo viên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Tính từ
creative

creative

/kriˈeɪtɪv/

sáng tạo

Ví dụ

Drawing pictures helps you become more creative.

Vẽ tranh giúp bạn trở nên sáng tạo hơn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Tính từ
friendly

friendly

/ˈfrendli/

thân thiện

Ví dụ

The new student is very friendly to everyone in our class.

Học sinh mới rất thân thiện với mọi người trong lớp chúng tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Tính từ
funny

funny

/ˈfʌni/

buồn cười, ngộ nghĩnh

Ví dụ

He told a funny story that made us all laugh.

Anh ấy đã kể một câu chuyện buồn cười khiến tất cả chúng tôi bật cười.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Tính từ
hard-working

hard-working

/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/

chăm chỉ

Ví dụ

Lan is a hard-working girl who studies every evening.

Lan là một cô gái chăm chỉ, luôn học bài vào mỗi buổi tối.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Tính từ
kind

kind

/kaɪnd/

tốt bụng

Ví dụ

It was very kind of him to help the old lady cross the street.

Anh ấy thật tốt bụng khi giúp bà cụ qua đường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Tính từ
loving

loving

/ˈlʌvɪŋ/

giàu tình yêu thương

Ví dụ

She grew up in a loving and warm family.

Cô ấy lớn lên trong một gia đình ấm áp và giàu tình yêu thương.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Tính từ
shy

shy

/ʃaɪ/

nhút nhát, bẽn lẽn

Ví dụ

The little girl is too shy to talk to strangers.

Cô bé quá bẽn lẽn để nói chuyện với người lạ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Tính từ
sporty

sporty

/ˈspɔːti/

dáng thể thao, khỏe mạnh

Ví dụ

Nam is tall and sporty because he plays basketball every day.

Nam cao ráo và khỏe mạnh vì cậu ấy chơi bóng rổ mỗi ngày.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
appearance

appearance

/əˈpɪərəns/

bề ngoài, ngoại hình

Ví dụ

You shouldn't judge a person by their appearance.

Bạn không nên đánh giá một người qua vẻ bề ngoài của họ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
personality

personality

/ˌpɜːsəˈnæləti/

tính cách

Ví dụ

We have different hobbies but share the same personality.

Chúng tôi có sở thích khác nhau nhưng có chung tính cách.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
cheek

cheek

/tʃiːk/

Ví dụ

The baby has round and pink cheeks.

Em bé có đôi má tròn và hồng hào.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
shoulder

shoulder

/ˈʃəʊldər/

vai

Ví dụ

She carried a heavy bag on her shoulder.

Cô ấy vác một chiếc túi nặng trên vai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Tính từ
slim

slim

/slɪm/

mảnh khảnh, thanh mảnh

Ví dụ

She is tall and slim like a model.

Cô ấy cao và mảnh khảnh như một người mẫu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Tính từ
curly

curly

/ˈkɜːli/

xoăn

Ví dụ

My sister has beautiful long curly hair.

Chị gái tôi có mái tóc dài uốn xoăn tuyệt đẹp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Tính từ
blonde

blonde

/blɒnd/

vàng hoe

Ví dụ

The boy with blonde hair is my new friend from England.

Cậu bé có mái tóc vàng hoe là người bạn mới của tôi đến từ nước Anh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 21:
Flashcard
Danh từ
glasses

glasses

/ˈɡlɑːsɪz/

kính mắt

Ví dụ

My grandfather needs glasses to read the newspaper.

Ông tôi cần kính mắt để đọc báo.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 22:
Flashcard
Danh từ
picnic

picnic

/ˈpɪknɪk/

chuyến dã ngoại

Ví dụ

We are having a picnic in the park this weekend.

Chúng tôi sẽ có một chuyến dã ngoại trong công viên vào cuối tuần này.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 23:
Flashcard
Danh từ
biscuit

biscuit

/ˈbɪskɪt/

bánh quy

Ví dụ

Please pass me the biscuits.

Làm ơn đưa cho tôi những chiếc bánh quy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 24:
Flashcard
Danh từ
magazine

magazine

/ˌmæɡəˈziːn/

tạp chí

Ví dụ

4Teen is my favourite magazine.

4Teen là cuốn tạp chí yêu thích của tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Ôn tập từ vựng Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 | Dạy học vui