Chủ đề Mua sắm và mặt hàng - Shopping and Products

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Shopping

Shopping

/ˈʃɑpɪŋ/

Mua sắm

Ví dụ

I go shopping every weekend.

Tôi đi mua sắm mỗi cuối tuần.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Store

Store

/stɔr/

Cửa hàng

Ví dụ

The grocery store is closed today.

Cửa hàng thực phẩm đóng cửa hôm nay.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Market

Market

/ˈmɑrkɪt/

Chợ

Ví dụ

I buy fresh vegetables at the market.

Tôi mua rau tươi ở chợ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Mall

Mall

/mɔl/

Trung tâm thương mại

Ví dụ

We met at the shopping mall.

Chúng tôi đã gặp nhau tại trung tâm thương mại.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Shop

Shop

/ʃɑp/

Cửa hiệu

Ví dụ

She works in a small gift shop.

Cô ấy làm việc trong một cửa hiệu quà tặng nhỏ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Boutique

Boutique

/buːˈtik/

Cửa hàng thời trang

Ví dụ

She bought a dress at an expensive boutique.

Cô ấy đã mua một chiếc váy tại một cửa hàng thời trang đắt tiền.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Department store

Department store

/dɪˈpɑrtmənt stɔr/

Cửa hàng bách hóa

Ví dụ

This department store sells everything.

Cửa hàng bách hóa này bán tất cả mọi thứ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Supermarket

Supermarket

/ˈsupərmɑrkɪt/

Siêu thị

Ví dụ

I need to go to the supermarket for milk.

Tôi cần đi siêu thị để mua sữa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Cashier

Cashier

/ˈkæʃɪər/

Thu ngân

Ví dụ

The cashier gave me the wrong change.

Thu ngân đã đưa nhầm tiền thừa cho tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Sale

Sale

/seɪl/

Giảm giá

Ví dụ

Everything is on sale this week.

Tuần này mọi thứ đều được giảm giá.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Discount

Discount

/ˈdɪskaʊnt/

Chiết khấu

Ví dụ

Students get a ten percent discount.

Sinh viên được hưởng mức chiết khấu 10%.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Payment

Payment

/ˈpeɪmənt/

Thanh toán

Ví dụ

We accept payment by credit card.

Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Receipt

Receipt

/rɪˈsit/

Biên lai

Ví dụ

Please keep your receipt for the warranty.

Vui lòng giữ biên lai để được bảo hành.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Product

Product

/ˈprɒdʌkt/

Sản phẩm

Ví dụ

This is our best-selling product.

Đây là sản phẩm bán chạy nhất của chúng tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Brand

Brand

/brænd/

Thương hiệu

Ví dụ

She only buys clothing from this brand.

Cô ấy chỉ mua quần áo từ thương hiệu này.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Size

Size

/saɪz/

Kích cỡ

Ví dụ

Do you have this shirt in a medium size?

Bạn có chiếc áo này với kích cỡ trung bình không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Price

Price

/praɪs/

Giá

Ví dụ

The price of oil has gone up.

Giá dầu đã tăng lên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Quality

Quality

/ˈkwɑləti/

Chất lượng

Ví dụ

We aim to provide high quality service.

Chúng tôi đặt mục tiêu cung cấp dịch vụ chất lượng cao.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Customer

Customer

/ˈkʌstəmər/

Khách hàng

Ví dụ

The customer is always right.

Khách hàng luôn luôn đúng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Saleperson

Saleperson

/ˈseɪlˌpɜrs(ə)n/

Nhân viên bán hàng

Ví dụ

The saleperson was very helpful.

Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Bài tập Tiếng Anh: Mua sắm & Sản phẩm | 20 câu | Dạy học vui