Chủ đề Giao thông và phương tiện - Traffic and Transportation

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Traffic

Traffic

/ˈtræfɪk/

Giao thông

Ví dụ

The traffic is very heavy during rush hour.

Giao thông rất đông đúc trong giờ cao điểm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Vehicle

Vehicle

/ˈviːɪkəl/

Phương tiện

Ví dụ

A car is a common type of vehicle.

Ô tô là một loại phương tiện phổ biến.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Car

Car

/kɑr/

Ô tô

Ví dụ

I go to work by car every day.

Tôi đi làm bằng ô tô mỗi ngày.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Motorcycle

Motorcycle

/ˈmoʊtərˌsaɪkəl/

Xe máy

Ví dụ

He rides a motorcycle to school.

Anh ấy lái xe máy đến trường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Bicycle

Bicycle

/ˈbaɪsɪkəl/

Xe đạp

Ví dụ

Riding a bicycle is good for your health.

Đi xe đạp rất tốt cho sức khỏe của bạn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Bus

Bus

/bʌs/

Xe buýt

Ví dụ

The bus arrives at the station on time.

Xe buýt đến trạm đúng giờ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Taxi

Taxi

/ˈtæksi/

Xe taxi

Ví dụ

We took a taxi to the airport.

Chúng tôi đã đón taxi đến sân bay.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Train

Train

/treɪn/

Tàu hỏa

Ví dụ

The train leaves the station at 8 AM.

Tàu hỏa rời ga lúc 8 giờ sáng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Subway

Subway

/ˈsʌbˌweɪ/

Tàu điện ngầm

Ví dụ

The subway is a fast way to travel in the city.

Tàu điện ngầm là một cách di chuyển nhanh chóng trong thành phố.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Tram

Tram

/træm/

Xe điện

Ví dụ

Trams are very popular in some European cities.

Xe điện rất phổ biến ở một số thành phố châu Âu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Plane

Plane

/pleɪn/

Máy bay

Ví dụ

The plane will land in ten minutes.

Máy bay sẽ hạ cánh trong mười phút nữa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Ship

Ship

/ʃɪp/

Tàu biển

Ví dụ

The large ship is carrying many containers.

Con tàu biển lớn đang chở rất nhiều công-ten-nơ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Boat

Boat

/boʊt/

Thuyền

Ví dụ

We went fishing on a small boat.

Chúng tôi đã đi câu cá trên một chiếc thuyền nhỏ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Ferry

Ferry

/ˈfɛri/

Phà

Ví dụ

The ferry carries cars and people across the river.

Phà chở ô tô và người qua sông.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Pedestrian

Pedestrian

/pɪˈdɛstriən/

Người đi bộ

Ví dụ

Pedestrians must be careful when crossing the street.

Người đi bộ phải cẩn thận khi băng qua đường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Intersection

Intersection

/ˌɪntərˈsɛkʃən/

Ngã tư

Ví dụ

There was an accident at the intersection.

Đã có một vụ tai nạn tại ngã tư.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Traffic light

Traffic light

/ˈtræfɪk laɪt/

Đèn giao thông

Ví dụ

Wait for the traffic light to turn green.

Hãy đợi đèn giao thông chuyển sang màu xanh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Crosswalk

Crosswalk

/ˈkrɔswɔk/

Vạch dành cho người đi bộ

Ví dụ

Always cross the road at the crosswalk.

Luôn luôn băng qua đường tại vạch dành cho người đi bộ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Highway

Highway

/ˈhaɪweɪ/

Đường cao tốc

Ví dụ

The car is driving fast on the highway.

Chiếc xe đang lái rất nhanh trên đường cao tốc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Parking

Parking

/ˈpɑrkɪŋ/

Bãi đỗ xe

Ví dụ

Finding a parking space downtown is difficult.

Tìm một chỗ đỗ xe ở trung tâm thành phố thật khó khăn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo