Taxi — Xe taxi
Từ: Taxi. Phiên âm: /ˈtæksi/. Nghĩa: Xe taxi.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Taxi
/ˈtæksi/
Xe taxi
Ví dụ
We took a taxi to the airport.
Chúng tôi đã đón taxi đến sân bay.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Taxi. Phiên âm: /ˈtæksi/. Nghĩa: Xe taxi.

Taxi
/ˈtæksi/
Xe taxi
Ví dụ
We took a taxi to the airport.
Chúng tôi đã đón taxi đến sân bay.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
