Boat — Thuyền
Từ: Boat. Phiên âm: /boʊt/. Nghĩa: Thuyền.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Boat
/boʊt/
Thuyền
Ví dụ
We went fishing on a small boat.
Chúng tôi đã đi câu cá trên một chiếc thuyền nhỏ.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Boat. Phiên âm: /boʊt/. Nghĩa: Thuyền.

Boat
/boʊt/
Thuyền
Ví dụ
We went fishing on a small boat.
Chúng tôi đã đi câu cá trên một chiếc thuyền nhỏ.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
