
watch TV
/wɒtʃ ˌtiː ˈviː/
xem ti vi
Ví dụ
I watch TV in the evening.
Mình xem ti vi vào buổi tối.

morning
/ˈmɔːnɪŋ/
buổi sáng
Ví dụ
I watch TV in the morning.
Mình xem ti vi vào buổi sáng.

noon
/nuːn/
buổi trưa
Ví dụ
I watch TV at noon.
Mình xem ti vi vào buổi trưa.

afternoon
/ˌɑːftəˈnuːn/
buổi chiều
Ví dụ
I watch TV in the afternoon.
Mình xem ti vi vào buổi chiều.

evening
/ˈiːvnɪŋ/
buổi tối
Ví dụ
I watch TV in the evening.
Mình xem ti vi vào buổi tối.

clean the floor
/kliːn ðə flɔː/
lau sàn nhà
Ví dụ
I clean the floor.
Mình lau sàn nhà.

wash the clothes
/wɒʃ ðə kləʊðz/
giặt quần áo
Ví dụ
I wash the clothes.
Mình giặt quần áo.

help with the cooking
/help wɪð ðə ˈkʊkɪŋ/
giúp việc nấu ăn
Ví dụ
I help with the cooking.
Mình giúp việc nấu ăn.

wash the dishes
/wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/
rửa bát đĩa
Ví dụ
I wash the dishes.
Mình rửa bát đĩa.

housework
/ˈhaʊswɜːk/
việc nhà
Ví dụ
I do the housework.
Mình làm việc nhà.

read books
/riːd bʊks/
đọc sách
Ví dụ
I read books in the morning.
Mình đọc sách vào buổi sáng.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
