read books — đọc sách
Từ: read books. Phiên âm: /riːd bʊks/. Nghĩa: đọc sách.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Động từ

read books
/riːd bʊks/
đọc sách
Ví dụ
I read books in the morning.
Mình đọc sách vào buổi sáng.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: read books. Phiên âm: /riːd bʊks/. Nghĩa: đọc sách.

read books
/riːd bʊks/
đọc sách
Ví dụ
I read books in the morning.
Mình đọc sách vào buổi sáng.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
