help with the cooking — giúp việc nấu ăn

Từ: help with the cooking. Phiên âm: /help wɪð ðə ˈkʊkɪŋ/. Nghĩa: giúp việc nấu ăn.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Động từ
help with the cooking

help with the cooking

/help wɪð ðə ˈkʊkɪŋ/

giúp việc nấu ăn

Ví dụ

I help with the cooking.

Mình giúp việc nấu ăn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo