Chủ đề Thể thao và hoạt động thể dục - Sports and Fitness

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Sports

Sports

/spɔrts/

Thể thao

Ví dụ

He enjoys playing various sports at school.

Anh ấy thích chơi nhiều môn thể thao khác nhau ở trường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Football

Football

/ˈfʊtˌbɔl/

Bóng đá

Ví dụ

Football is the most popular sport in Vietnam.

Bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất ở Việt Nam.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Basketball

Basketball

/ˈbæskətˌbɔl/

Bóng rổ

Ví dụ

They often play basketball on the weekends.

Họ thường chơi bóng rổ vào cuối tuần.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Tennis

Tennis

/ˈtɛnɪs/

Tennis

Ví dụ

She has been a professional tennis player for five years.

Cô ấy đã là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp được năm năm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Swimming

Swimming

/ˈswɪmɪŋ/

Bơi lội

Ví dụ

Swimming is a great exercise for the whole body.

Bơi lội là một bài tập tuyệt vời cho toàn bộ cơ thể.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Running

Running

/ˈrʌnɪŋ/

Chạy bộ

Ví dụ

He goes running in the park every morning.

Anh ấy đi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Cycling

Cycling

/ˈsaɪklɪŋ/

Đạp xe

Ví dụ

Cycling to work is good for the environment.

Đạp xe đi làm rất tốt cho môi trường.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Gymnastics

Gymnastics

/dʒɪmˈnæstɪks/

Thể dục dụng cụ

Ví dụ

She started practicing gymnastics at the age of six.

Cô ấy bắt đầu tập thể dục dụng cụ từ khi lên sáu tuổi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Yoga

Yoga

/ˈjoʊɡə/

Yoga

Ví dụ

Yoga helps reduce stress and improve flexibility.

Yoga giúp giảm căng thẳng và cải thiện sự linh hoạt.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Boxing

Boxing

/ˈbɑksɪŋ/

Quyền Anh

Ví dụ

He decided to take up boxing for self-defense.

Anh ấy quyết định học quyền Anh để tự vệ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Golf

Golf

/ɡɒlf/

Golf

Ví dụ

My father loves playing golf with his colleagues.

Bố tôi thích chơi golf cùng đồng nghiệp của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Volleyball

Volleyball

/ˈvɑliˌbɔl/

Bóng chuyền

Ví dụ

We need six players on the court for volleyball.

Chúng ta cần sáu người chơi trên sân cho môn bóng chuyền.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Table tennis

Table tennis

/ˈteɪbəl ˈtɛnɪs/

Bóng bàn

Ví dụ

Table tennis requires quick reflexes and concentration.

Bóng bàn đòi hỏi phản xạ nhanh và sự tập trung.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Athletics

Athletics

/æθˈlɛtɪks/

Điền kinh

Ví dụ

The school organized an athletics competition.

Trường học đã tổ chức một cuộc thi điền kinh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Badminton

Badminton

/ˈbædmɪntən/

Cầu lông

Ví dụ

I like playing badminton with my brother in the garden.

Tôi thích chơi cầu lông với anh trai mình trong vườn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 16:
Flashcard
Danh từ
Hiking

Hiking

/ˈhaɪkɪŋ/

Leo núi

Ví dụ

We went hiking in the mountains last weekend.

Chúng tôi đã đi leo núi vào cuối tuần trước.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 17:
Flashcard
Danh từ
Skiing

Skiing

/ˈskiːɪŋ/

Trượt tuyết

Ví dụ

Skiing is a very popular winter sport in Europe.

Trượt tuyết là một môn thể thao mùa đông rất phổ biến ở Châu Âu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 18:
Flashcard
Danh từ
Surfing

Surfing

/ˈsɜrfɪŋ/

Lướt sóng

Ví dụ

The beach is perfect for surfing today.

Bãi biển hôm nay thật hoàn hảo để lướt sóng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 19:
Flashcard
Danh từ
Sailing

Sailing

/ˈseɪlɪŋ/

Đi thuyền

Ví dụ

Sailing requires a good understanding of the wind.

Đi thuyền đòi hỏi sự hiểu biết tốt về gió.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 20:
Flashcard
Danh từ
Martial arts

Martial arts

/ˈmɑrʃəl ɑrts/

Võ thuật

Ví dụ

Karate is a well-known type of martial arts.

Karate là một loại võ thuật nổi tiếng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo