
Monday
/ˈmʌndeɪ/
thứ Hai
Ví dụ
It's Monday today.
Hôm nay là thứ Hai.

Tuesday
/ˈtjuːzdeɪ/
thứ Ba
Ví dụ
I have music on Tuesdays.
Mình có môn âm nhạc vào các ngày thứ Ba.

Wednesday
/ˈwenzdeɪ/
thứ Tư
Ví dụ
What day is it today? It's Wednesday.
Hôm nay là thứ mấy? Là thứ Tư.

Thursday
/ˈθɜːzdeɪ/
thứ Năm
Ví dụ
I study at school on Thursdays.
Mình học ở trường vào các ngày thứ Năm.

Friday
/ˈfraɪdeɪ/
thứ Sáu
Ví dụ
It's Friday today.
Hôm nay là thứ Sáu.

Saturday
/ˈsætədeɪ/
thứ Bảy
Ví dụ
I listen to music on Saturdays.
Mình nghe nhạc vào các ngày thứ Bảy.

Sunday
/ˈsʌndeɪ/
Chủ Nhật
Ví dụ
I do housework on Sundays.
Mình làm việc nhà vào các ngày Chủ Nhật.

housework
/ˈhaʊswɜːk/
việc nhà
Ví dụ
I do housework on Sundays.
Mình làm việc nhà vào các ngày Chủ Nhật.

listen to music
/ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/
nghe nhạc
Ví dụ
I listen to music on Saturdays.
Mình nghe nhạc vào các ngày thứ Bảy.

study at school
/ˈstʌdi ət skuːl/
học ở trường
Ví dụ
I study at school from Mondays to Fridays.
Mình học ở trường từ thứ Hai đến thứ Sáu.

today
/təˈdeɪ/
hôm nay
Ví dụ
What day is it today?
Hôm nay là thứ mấy?

weekend
/ˌwiːkˈend/
ngày cuối tuần
Ví dụ
What do you do at the weekend?
Bạn làm gì vào ngày cuối tuần?
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
