Ôn tập từ vựng Unit 1: My New School - Tiếng anh 6 Global Success

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
school bag

school bag

/skuːl bæɡ/

Cặp sách

Ví dụ

Your school bag looks heavy.

Cặp sách của bạn trông có vẻ nặng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
calculator

calculator

/ˈkælkjuleɪtər/

Máy tính bỏ túi

Ví dụ

I use a calculator in my maths class.

Tôi sử dụng máy tính bỏ túi trong tiết học toán.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
uniform

uniform

/ˈjuːnɪfɔːrm/

Bộ đồng phục

Ví dụ

Students often wear their uniforms on Mondays.

Học sinh thường mặc đồng phục vào các ngày thứ Hai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
compass

compass

/ˈkʌmpəs/

Cái com-pa

Ví dụ

He uses a compass to draw circles.

Anh ấy dùng com-pa để vẽ hình tròn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
classmate

classmate

/ˈklæsmeɪt/

Bạn cùng lớp

Ví dụ

Duy is my new classmate at An Son School.

Duy là bạn cùng lớp mới của tôi tại trường An Sơn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
pencil case

pencil case

/ˈpensl keɪs/

Hộp đựng bút

Ví dụ

Put your pens into your pencil case.

Hãy cất bút vào hộp đựng bút của bạn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
science

science

/ˈsaɪəns/

Môn khoa học

Ví dụ

I have many new subjects this year, like Science and IT.

Năm nay tôi có nhiều môn học mới, như Khoa học và Tin học.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
exercise

exercise

/ˈeksərsaɪz/

Bài tập thể dục

Ví dụ

They do morning exercise every day.

Họ tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
boarding school

boarding school

/ˈbɔːrdɪŋ skuːl/

Trường nội trú

Ví dụ

Sunrise is a boarding school in Sydney.

Sunrise là một trường nội trú ở Sydney.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
history

history

/ˈhɪstri/

Môn lịch sử

Ví dụ

Mrs Nguyen teaches all my history lessons.

Cô Nguyễn dạy tất cả các bài học lịch sử của tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Luyện từ vựng Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1 | Dạy học vui