exercise — Bài tập thể dục

Từ: exercise. Phiên âm: /ˈeksərsaɪz/. Nghĩa: Bài tập thể dục.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
exercise

exercise

/ˈeksərsaɪz/

Bài tập thể dục

Ví dụ

They do morning exercise every day.

Họ tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo