Ôn tập Từ vựng Unit 3: Our friends (Bạn bè của chúng mình)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
friend

friend

/frend/

bạn, bạn bè

Ví dụ

This is my friend, Mary.

Đây là bạn của mình, Mary.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
teacher

teacher

/'tiːtʃə/

giáo viên

Ví dụ

This is my teacher, Ms Hoa.

Đây là giáo viên của mình, cô Hoa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
pron
this

this

/ðɪs/

đây

Ví dụ

This is Mary.

Đây là Mary.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
pron
that

that

/ðæt/

đó, kia

Ví dụ

That's Mr Long.

Đó là thầy Long.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
pron
it

it

/ɪt/

nó, cái đó

Ví dụ

Yes, it is.

Vâng, đúng vậy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Trạng từ
yes

yes

/jes/

vâng, đúng

Ví dụ

Yes, it is.

Vâng, đúng vậy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Trạng từ
no

no

/nəʊ/

không

Ví dụ

No, it isn't.

Không, không phải vậy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Mr

Mr

/'mɪstə/

ông, thầy

Ví dụ

This is Mr Long.

Đây là thầy Long.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Ms

Ms

/mɪz/

bà, cô

Ví dụ

That's Ms Hoa.

Đó là cô Hoa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
phrase
thank you

thank you

/'θæŋk ju/

cảm ơn bạn

Ví dụ

Thank you, Bill.

Cảm ơn bạn, Bill.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Ôn tập Từ vựng Lớp 3 Unit 3: Our friends | Dạy học vui