Câu 1:
Flashcard
Danh từ

friend
/frend/
bạn, bạn bè
Ví dụ
This is my friend, Mary.
Đây là bạn của mình, Mary.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ

teacher
/'tiːtʃə/
giáo viên
Ví dụ
This is my teacher, Ms Hoa.
Đây là giáo viên của mình, cô Hoa.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
pron

that
/ðæt/
đó, kia
Ví dụ
That's Mr Long.
Đó là thầy Long.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
pron

it
/ɪt/
nó, cái đó
Ví dụ
Yes, it is.
Vâng, đúng vậy.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Trạng từ

yes
/jes/
vâng, đúng
Ví dụ
Yes, it is.
Vâng, đúng vậy.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Trạng từ

no
/nəʊ/
không
Ví dụ
No, it isn't.
Không, không phải vậy.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ

Mr
/'mɪstə/
ông, thầy
Ví dụ
This is Mr Long.
Đây là thầy Long.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ

Ms
/mɪz/
bà, cô
Ví dụ
That's Ms Hoa.
Đó là cô Hoa.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
phrase

thank you
/'θæŋk ju/
cảm ơn bạn
Ví dụ
Thank you, Bill.
Cảm ơn bạn, Bill.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

