Mr — ông, thầy
Từ: Mr. Phiên âm: /'mɪstə/. Nghĩa: ông, thầy.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Mr
/'mɪstə/
ông, thầy
Ví dụ
This is Mr Long.
Đây là thầy Long.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Mr. Phiên âm: /'mɪstə/. Nghĩa: ông, thầy.

Mr
/'mɪstə/
ông, thầy
Ví dụ
This is Mr Long.
Đây là thầy Long.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
