Ôn tập Từ vựng Unit 20: At summer camp (Tại trại hè)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Động từ
building a campfire

building a campfire

/ˌbɪldɪŋ ə ˈkæmpfaɪə/

đốt lửa trại

Ví dụ

He's building a campfire.

Cậu ấy đang đốt lửa trại.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Động từ
putting up a tent

putting up a tent

/ˌpʊt ʌp ə ˈtent/

dựng lều

Ví dụ

They're putting up a tent.

Họ đang dựng một chiếc lều.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Động từ
telling a story

telling a story

/ˌtel ə ˈstɔːri/

kể chuyện

Ví dụ

She's telling a story.

Cô ấy đang kể một câu chuyện.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Động từ
taking a photo

taking a photo

/ˌteɪk ə ˈfəʊtəʊ/

chụp ảnh

Ví dụ

I'm taking a photo.

Mình đang chụp một bức ảnh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Động từ
playing tug of war

playing tug of war

/pleɪ ˌtʌɡ əv ˈwɔː/

chơi kéo co

Ví dụ

They're playing tug of war.

Họ đang chơi kéo co.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Động từ
playing card games

playing card games

/pleɪ ˈkɑːd ɡeɪmz/

chơi bài

Ví dụ

They're playing card games.

Họ đang chơi đánh bài.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Động từ
dancing around the campfire

dancing around the campfire

/dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə/

nhảy múa quanh lửa trại

Ví dụ

They're dancing around the campfire.

Họ đang nhảy múa quanh ngọn lửa trại.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Động từ
singing songs

singing songs

/ˌsɪŋ ˈsɒŋz/

hát các bài hát

Ví dụ

They're singing songs.

Họ đang hát những bài hát.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Động từ
visit

visit

/ˈvɪzɪt/

thăm, ghé thăm

Ví dụ

They visit their grandparents in summer.

Họ đi thăm ông bà vào mùa hè.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Động từ
email

email

/ˈiːmeɪl/

gửi thư điện tử

Ví dụ

We email our friends at the weekend.

Chúng mình gửi thư điện tử cho bạn bè vào cuối tuần.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Lớp 4: Ôn Từ vựng Unit 20: At summer camp | Dạy học vui