
building a campfire
/ˌbɪldɪŋ ə ˈkæmpfaɪə/
đốt lửa trại
Ví dụ
He's building a campfire.
Cậu ấy đang đốt lửa trại.

putting up a tent
/ˌpʊt ʌp ə ˈtent/
dựng lều
Ví dụ
They're putting up a tent.
Họ đang dựng một chiếc lều.

telling a story
/ˌtel ə ˈstɔːri/
kể chuyện
Ví dụ
She's telling a story.
Cô ấy đang kể một câu chuyện.

taking a photo
/ˌteɪk ə ˈfəʊtəʊ/
chụp ảnh
Ví dụ
I'm taking a photo.
Mình đang chụp một bức ảnh.

playing tug of war
/pleɪ ˌtʌɡ əv ˈwɔː/
chơi kéo co
Ví dụ
They're playing tug of war.
Họ đang chơi kéo co.

playing card games
/pleɪ ˈkɑːd ɡeɪmz/
chơi bài
Ví dụ
They're playing card games.
Họ đang chơi đánh bài.

dancing around the campfire
/dɑːns əˈraʊnd ðə ˈkæmpfaɪə/
nhảy múa quanh lửa trại
Ví dụ
They're dancing around the campfire.
Họ đang nhảy múa quanh ngọn lửa trại.

singing songs
/ˌsɪŋ ˈsɒŋz/
hát các bài hát
Ví dụ
They're singing songs.
Họ đang hát những bài hát.

visit
/ˈvɪzɪt/
thăm, ghé thăm
Ví dụ
They visit their grandparents in summer.
Họ đi thăm ông bà vào mùa hè.

/ˈiːmeɪl/
gửi thư điện tử
Ví dụ
We email our friends at the weekend.
Chúng mình gửi thư điện tử cho bạn bè vào cuối tuần.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
