taking a photo — chụp ảnh

Từ: taking a photo. Phiên âm: /ˌteɪk ə ˈfəʊtəʊ/. Nghĩa: chụp ảnh.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Động từ
taking a photo

taking a photo

/ˌteɪk ə ˈfəʊtəʊ/

chụp ảnh

Ví dụ

I'm taking a photo.

Mình đang chụp một bức ảnh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo