Ôn tập Từ vựng Unit 19: The animal world (Thế giới động vật)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
crocodile

crocodile

/ˈkrɒkədaɪl/

con cá sấu

Ví dụ

They are crocodiles.

Chúng là những con cá sấu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
giraffe

giraffe

/dʒəˈrɑːf/

con hươu cao cổ

Ví dụ

They are giraffes.

Chúng là những con hươu cao cổ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
hippo

hippo

/ˈhɪpəʊ/

con hà mã

Ví dụ

They are hippos.

Chúng là những con hà mã.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
lion

lion

/ˈlaɪən/

con sư tử

Ví dụ

They look brave.

Chúng trông thật dũng cảm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
peacock

peacock

/ˈpiːkɒk/

con công

Ví dụ

They are peacocks.

Chúng là những con công.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Trạng từ
beautifully

beautifully

/ˈbjuːtɪfli/

một cách đẹp đẽ, hay

Ví dụ

They dance beautifully.

Chúng múa rất đẹp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Trạng từ
loudly

loudly

/ˈlaʊdli/

một cách ầm ĩ, to (tiếng)

Ví dụ

They roar loudly.

Chúng gầm rất to.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Trạng từ
quickly

quickly

/ˈkwɪkli/

một cách nhanh chóng

Ví dụ

They run quickly.

Chúng chạy rất nhanh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Trạng từ
merrily

merrily

/ˈmerəli/

một cách vui vẻ

Ví dụ

They sing merrily.

Chúng hát một cách vui vẻ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Luyện Từ vựng Tiếng Anh Lớp 4 Unit 19: The Animal World | Dạy học vui