
actor
/'æktə/
diễn viên (nam)
Ví dụ
He is an actor.
Ông ấy là một diễn viên.

farmer
/'fɑːmə/
nông dân
Ví dụ
My father is a farmer.
Bố của mình là một nông dân.

nurse
/'nɜːs/
y tá, điều dưỡng viên
Ví dụ
My mother is a nurse.
Mẹ của mình là một y tá.

office worker
/'ɒfɪs wɜːkə/
nhân viên văn phòng
Ví dụ
He is an office worker.
Chú ấy là một nhân viên văn phòng.

policeman
/pə'liːsmən/
cảnh sát (nam)
Ví dụ
He's a policeman.
Chú ấy là một cảnh sát.

factory
/'fæktri/
nhà máy
Ví dụ
He works at a factory.
Chú ấy làm việc tại một nhà máy.

farm
/fɑːm/
trang trại
Ví dụ
He works on a farm.
Ông ấy làm việc trên một trang trại.

hospital
/'hɒspɪtl/
bệnh viện
Ví dụ
She works at a hospital.
Cô ấy làm việc tại một bệnh viện.

nursing home
/'nɜːsɪŋ həʊm/
viện điều dưỡng
Ví dụ
She works at a nursing home.
Bà ấy làm việc tại một viện điều dưỡng.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
