office worker — nhân viên văn phòng
Từ: office worker. Phiên âm: /'ɒfɪs wɜːkə/. Nghĩa: nhân viên văn phòng.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

office worker
/'ɒfɪs wɜːkə/
nhân viên văn phòng
Ví dụ
He is an office worker.
Chú ấy là một nhân viên văn phòng.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
