office worker — nhân viên văn phòng

Từ: office worker. Phiên âm: /'ɒfɪs wɜːkə/. Nghĩa: nhân viên văn phòng.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
office worker

office worker

/'ɒfɪs wɜːkə/

nhân viên văn phòng

Ví dụ

He is an office worker.

Chú ấy là một nhân viên văn phòng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo