Ôn tập Từ vựng Unit 8: My favourite subjects (Môn học yêu thích của tôi)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
art

art

/ɑːt/

môn Mĩ thuật

Ví dụ

My favourite subject is art.

Môn học yêu thích của mình là Mĩ thuật.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
music

music

/ˈmjuːzɪk/

môn Âm nhạc

Ví dụ

My favourite subject is music.

Môn học yêu thích của mình là Âm nhạc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
PE

PE

/ˌpiː ˈiː/

môn Thể dục

Ví dụ

My favourite subject is PE.

Môn học yêu thích của mình là Thể dục.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
IT

IT

/ˌaɪ ˈtiː/

môn Tin học

Ví dụ

My favourite subject is IT.

Môn học yêu thích của mình là Tin học.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
English teacher

English teacher

/ˌɪŋɡlɪʃ ˈtiːtʃər/

giáo viên Tiếng Anh

Ví dụ

I want to be an English teacher.

Mình muốn trở thành một giáo viên Tiếng Anh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
maths teacher

maths teacher

/mæθs ˈtiːtʃər/

giáo viên Toán

Ví dụ

I want to be a maths teacher.

Mình muốn trở thành một giáo viên Toán.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
painter

painter

/ˈpeɪntər/

họa sĩ

Ví dụ

I want to be a painter.

Mình muốn trở thành một họa sĩ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
singer

singer

/ˈsɪŋər/

ca sĩ

Ví dụ

I want to be a singer.

Mình muốn trở thành một ca sĩ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Trạng từ
why

why

/waɪ/

tại sao

Ví dụ

Why do you like English?

Tại sao bạn lại thích môn Tiếng Anh?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
conj
because

because

/bɪˈkɒz/

bởi vì

Ví dụ

Because I want to be an English teacher.

Bởi vì mình muốn trở thành giáo viên Tiếng Anh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Động từ
like

like

/laɪk/

thích

Ví dụ

I like English.

Mình thích môn Tiếng Anh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Động từ
write

write

/raɪt/

viết

Ví dụ

Let's write.

Chúng ta hãy cùng viết nào.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Ôn tập Từ vựng Lớp 4 Unit 8: My favourite subjects | Dạy học vui