
January
/'dʒænjuəri/
tháng Giêng / tháng Một
Ví dụ
My birthday is in January.
Sinh nhật của mình vào tháng Một.

February
/'februəri/
tháng Hai
Ví dụ
It's in February.
Nó vào tháng Hai.

March
/mɑːtʃ/
tháng Ba
Ví dụ
My birthday is in March.
Sinh nhật của mình là vào tháng Ba.

April
/'eɪprəl/
tháng Tư
Ví dụ
When's your birthday? It's in April.
Khi nào đến sinh nhật bạn? Nó vào tháng Tư.

May
/meɪ/
tháng Năm
Ví dụ
It's in May.
Nó vào tháng Năm.

birthday
/'bɜːθdeɪ/
ngày sinh nhật
Ví dụ
When's your birthday?
Khi nào là sinh nhật của bạn?

party
/'pɑːti/
buổi tiệc
Ví dụ
I'm making a hat for my birthday party.
Mình đang làm một chiếc mũ cho bữa tiệc sinh nhật của mình.

chips
/tʃɪps/
khoai tây rán
Ví dụ
I want some chips.
Mình muốn một ít khoai tây rán.

grapes
/ɡreɪps/
những quả nho
Ví dụ
I want some grapes.
Mình muốn một ít nho.

jam
/dʒæm/
mứt
Ví dụ
I want some jam.
Mình muốn một ít mứt.

juice
/dʒuːs/
nước hoa quả
Ví dụ
I want some juice.
Mình muốn một ít nước hoa quả.

lemonade
/ˌlemə'neɪd/
nước chanh
Ví dụ
I want some lemonade.
Mình muốn một ít nước chanh.

water
/'wɔːtə/
nước
Ví dụ
I want some water.
Mình muốn một ít nước.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
