Ôn tập Từ vựng Unit 5: My hobbies (Sở thích của mình)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
hobby

hobby

/'hɒbi/

sở thích

Ví dụ

What's your hobby?

Sở thích của bạn là gì?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
cooking

cooking

/'kʊkɪŋ/

nấu ăn

Ví dụ

I like cooking.

Mình thích nấu ăn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
dancing

dancing

/'dɑːnsɪŋ/

nhảy, múa

Ví dụ

It's dancing.

Đó là nhảy múa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
drawing

drawing

/'drɔːɪŋ/

vẽ

Ví dụ

I like drawing.

Mình thích vẽ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
painting

painting

/'peɪntɪŋ/

vẽ, tô màu

Ví dụ

I like painting.

Mình thích tô màu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
running

running

/'rʌnɪŋ/

chạy

Ví dụ

I like running.

Mình thích chạy bộ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
singing

singing

/'sɪŋɪŋ/

hát

Ví dụ

I like singing.

Mình thích hát.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
swimming

swimming

/'swɪmɪŋ/

bơi

Ví dụ

It's swimming.

Đó là bơi lội.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
walking

walking

/'wɔːkɪŋ/

đi bộ

Ví dụ

I like walking.

Mình thích đi bộ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Động từ
like

like

/laɪk/

thích

Ví dụ

I like my school very much.

Mình rất thích trường của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo