
get
/ɡet/
đến (địa điểm)
Ví dụ
How can I get to the bookshop?
Làm thế nào mình có thể đến được hiệu sách?

go straight
/ɡəʊ streɪt/
đi thẳng
Ví dụ
Go straight and turn left.
Hãy đi thẳng và rẽ trái.

left
/left/
bên trái
Ví dụ
The campsite is on the left.
Địa điểm cắm trại nằm ở bên trái.

right
/raɪt/
bên phải
Ví dụ
The bakery is on the right.
Tiệm bánh mì nằm ở bên phải.

stop
/stɒp/
dừng lại
Ví dụ
It says 'stop'.
Nó có nghĩa là 'dừng lại'.

turn left
/tɜːn left/
rẽ trái
Ví dụ
How can I get to the cinema? Turn left.
Làm thế nào để mình đến rạp chiếu phim? Hãy rẽ trái.

turn right
/tɜːn raɪt/
rẽ phải
Ví dụ
Turn right at the supermarket.
Hãy rẽ phải ở chỗ siêu thị.

turn round
/tɜːn raʊnd/
quay lại, đổi hướng ngược lại
Ví dụ
How can I get to the bakery? Turn round.
Làm thế nào để mình đến tiệm bánh mì? Hãy quay đầu lại.

road sign
/rəʊd saɪn/
biển chỉ đường, biển báo
Ví dụ
Look at the road sign.
Hãy nhìn vào biển báo giao thông kia.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
