Ôn tập Từ vựng Unit 5: Things we can do (Những việc chúng ta có thể làm)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Động từ
can

can

/kæn/

có thể, biết (làm gì)

Ví dụ

I can swim.

Mình có thể bơi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Động từ
cook

cook

/kʊk/

nấu ăn

Ví dụ

Can she cook?

Cô ấy có biết nấu ăn không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Động từ
draw

draw

/drɔː/

vẽ

Ví dụ

I can draw a cat.

Mình có thể vẽ một con mèo.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Động từ
swim

swim

/swɪm/

bơi

Ví dụ

Can you swim?

Bạn có biết bơi không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Động từ
ride a bike

ride a bike

/raɪd ə baɪk/

đạp xe

Ví dụ

Can you ride a bike?

Bạn có biết đạp xe không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Động từ
ride a horse

ride a horse

/raɪd ə hɔːs/

cưỡi ngựa

Ví dụ

He can ride a horse.

Cậu ấy có thể cưỡi ngựa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Động từ
play the guitar

play the guitar

/pleɪ ðə ɡɪˈtɑːr/

chơi đàn ghi ta

Ví dụ

She can play the guitar.

Cô ấy có thể chơi đàn ghi ta.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Động từ
play the piano

play the piano

/pleɪ ðə piˈænəʊ/

chơi đàn pi-a-no

Ví dụ

I can play the piano.

Mình có thể chơi đàn pi-a-no.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Động từ
roller skate

roller skate

/ˈrəʊlə skeɪt/

trượt pa-tanh

Ví dụ

We can all roller skate.

Tất cả chúng mình đều có thể trượt pa-tanh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Động từ
fly a kite

fly a kite

/flaɪ ə kaɪt/

thả diều

Ví dụ

I can fly a kite.

Mình có thể thả diều.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 11:
Flashcard
Động từ
skip

skip

/skɪp/

nhảy dây

Ví dụ

I can skip.

Mình biết nhảy dây.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 12:
Flashcard
Động từ
dance

dance

/dɑːns/

nhảy, múa

Ví dụ

She can dance beautifully.

Cô ấy có thể múa đẹp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 13:
Flashcard
conj
but

but

/bʌt/

nhưng

Ví dụ

I can swim but I can't dance.

Mình biết bơi nhưng mình không biết nhảy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo