Ôn tập Từ vựng Unit 2: Time and daily routines (Thời gian và thói quen hằng ngày)

o'clock
/əˈklɒk/
giờ (đúng)
Ví dụ
It's six o'clock.
Bây giờ là sáu giờ đúng.

fifteen
/ˌfɪfˈtiːn/
số mười lăm
Ví dụ
It's three fifteen.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.

thirty
/ˈθɜːti/
số ba mươi
Ví dụ
It's eight thirty.
Bây giờ là tám giờ ba mươi.

forty-five
/ˌfɔːti ˈfaɪv/
số bốn mươi lăm
Ví dụ
At five forty-five.
Lúc năm giờ bốn mươi lăm.

get up
/ɡet ˈʌp/
thức dậy
Ví dụ
I get up at six o'clock.
Mình thức dậy lúc sáu giờ đúng.

have breakfast
/hæv ˈbrekfəst/
dùng bữa sáng
Ví dụ
I have breakfast at six fifteen.
Mình ăn sáng lúc sáu giờ mười lăm.

go to school
/ɡəʊ tə ˈskuːl/
đi học
Ví dụ
I go to school at six thirty.
Mình đi học lúc sáu giờ ba mươi.

go to bed
/ɡəʊ tə ˈbed/
đi ngủ
Ví dụ
I go to bed at nine forty-five.
Mình đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
