get up — thức dậy
Từ: get up. Phiên âm: /ɡet ˈʌp/. Nghĩa: thức dậy.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Động từ

get up
/ɡet ˈʌp/
thức dậy
Ví dụ
I get up at six o'clock.
Mình thức dậy lúc sáu giờ đúng.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: get up. Phiên âm: /ɡet ˈʌp/. Nghĩa: thức dậy.

get up
/ɡet ˈʌp/
thức dậy
Ví dụ
I get up at six o'clock.
Mình thức dậy lúc sáu giờ đúng.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
