Câu 1:
Flashcard
Động từ

live
/lɪv/
sống
Ví dụ
I live in Tran Hung Dao Street.
Mình sống ở phố Trần Hưng Đạo.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ

road
/rəʊd/
con đường
Ví dụ
It's in Quang Trung Road.
Nó ở đường Quang Trung.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ

street
/striːt/
đường phố
Ví dụ
I live in Hai Ba Trung Street.
Mình sống ở phố Hai Bà Trưng.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Tính từ

busy
/ˈbɪzi/
nhộn nhịp, bận rộn
Ví dụ
It's a busy street.
Đó là một con phố nhộn nhịp.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Tính từ

quiet
/ˈkwaɪət/
yên tĩnh
Ví dụ
It's a quiet village.
Đó là một ngôi làng yên tĩnh.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Tính từ

noisy
/ˈnɔɪzi/
ồn ào
Ví dụ
It's a noisy road.
Đó là một con đường ồn ào.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Tính từ

big
/bɪɡ/
lớn, to
Ví dụ
It's a big city.
Đó là một thành phố lớn.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
