Ôn tập Từ vựng Unit 10: Our summer holidays

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
beach

beach

/biːtʃ/

bãi biển

Ví dụ

I was on the beach yesterday.

Mình đã ở trên bãi biển ngày hôm qua.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
campsite

campsite

/ˈkæmpsaɪt/

địa điểm cắm trại

Ví dụ

I was at the campsite yesterday.

Mình đã ở địa điểm cắm trại ngày hôm qua.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
countryside

countryside

/ˈkʌntrisaɪd/

nông thôn, vùng quê

Ví dụ

I was in the countryside last weekend.

Mình đã ở vùng nông thôn vào cuối tuần trước.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Bangkok

Bangkok

/ˈbæŋkɒk/

Băng Cốc

Ví dụ

I was in Bangkok last summer.

Mình đã ở Băng Cốc vào mùa hè năm ngoái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
London

London

/ˈlʌndən/

Luân Đôn

Ví dụ

Were you in London last summer?

Bạn có ở Luân Đôn vào mùa hè năm ngoái không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Sydney

Sydney

/ˈsɪdni/

Xít-ni

Ví dụ

I was in Sydney last summer.

Mình đã ở Xít-ni vào mùa hè năm ngoái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Tokyo

Tokyo

/ˈtəʊkiəʊ/

Tô-ki-ô

Ví dụ

I was in Tokyo last summer.

Mình đã ở Tô-ki-ô vào mùa hè năm ngoái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Tính từ
last

last

/lɑːst/

trước, vừa rồi

Ví dụ

I was in the countryside last weekend.

Mình đã ở vùng nông thôn vào cuối tuần trước.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
yesterday

yesterday

/ˈjestədeɪ/

ngày hôm qua

Ví dụ

I was at the campsite yesterday.

Mình đã ở địa điểm cắm trại ngày hôm qua.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo