
weather
/ˈweðə/
thời tiết
Ví dụ
What was the weather like last weekend?
Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?

cloudy
/ˈklaʊdi/
có mây, nhiều mây
Ví dụ
It was cloudy yesterday.
Hôm qua trời nhiều mây.

rainy
/ˈreɪni/
có mưa
Ví dụ
I don't like rainy weather.
Mình không thích thời tiết có mưa.

sunny
/ˈsʌni/
có nắng
Ví dụ
It's sunny today.
Hôm nay trời có nắng.

windy
/ˈwɪndi/
có gió
Ví dụ
It was a windy day.
Đó là một ngày có gió.

bakery
/ˈbeɪkəri/
hiệu bánh mì
Ví dụ
I am at the bakery.
Mình đang ở hiệu bánh mì.

bookshop
/ˈbʊkʃɒp/
hiệu sách
Ví dụ
I want to go to the bookshop.
Mình muốn đi đến hiệu sách.

food stall
/fuːd stɔːl/
quầy hàng thực phẩm
Ví dụ
Jim is at the food stall.
Jim đang ở quầy hàng thực phẩm.

water park
/ˈwɔːtə pɑːk/
công viên nước
Ví dụ
Do you want to go to the water park with me?
Bạn có muốn đi đến công viên nước với mình không?
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
