Ôn tập Từ vựng Unit 9: Our sports day

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
June

June

/dʒuːn/

tháng Sáu

Ví dụ

Is your sports day in June?

Ngày hội thể thao của bạn vào tháng Sáu phải không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
July

July

/dʒuˈlaɪ/

tháng Bảy

Ví dụ

My birthday is in July.

Sinh nhật của mình vào tháng Bảy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
August

August

/ˈɔːɡəst/

tháng Tám

Ví dụ

It is in August.

Nó vào tháng Tám.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
September

September

/sepˈtembər/

tháng Chín

Ví dụ

Our sports day is in September.

Ngày hội thể thao của chúng mình vào tháng Chín.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
October

October

/ɒkˈtəʊbər/

tháng Mười

Ví dụ

It's in October.

Nó vào tháng Mười.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
November

November

/nəʊˈvembər/

tháng Mười Một

Ví dụ

Our sports day is in November.

Ngày hội thể thao của chúng mình vào tháng Mười Một.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
December

December

/dɪˈsembər/

tháng Mười Hai

Ví dụ

Is your sports day in December?

Ngày hội thể thao của bạn vào tháng Mười Hai phải không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
sports day

sports day

/ˈspɔːts deɪ/

ngày hội thể thao

Ví dụ

When's your sports day?

Khi nào đến ngày hội thể thao của bạn?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo