Ôn tập Từ vựng Unit 7: Our timetables (Thời khóa biểu của chúng tôi)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Vietnamese

Vietnamese

/ˌvɪetnəˈmiːz/

môn Tiếng Việt

Ví dụ

I have Vietnamese today.

Hôm nay mình có môn Tiếng Việt.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
English

English

/ˈɪŋɡlɪʃ/

môn Tiếng Anh

Ví dụ

I have English and maths.

Mình có môn Tiếng Anh và môn Toán.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
maths

maths

/mæθs/

môn Toán

Ví dụ

When do you have maths?

Khi nào bạn có môn Toán?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
science

science

/ˈsaɪəns/

môn Khoa học

Ví dụ

We have science today.

Hôm nay chúng mình có môn Khoa học.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
art

art

/ɑːt/

môn Mĩ thuật

Ví dụ

I have art on Mondays.

Mình có môn Mĩ thuật vào các ngày thứ Hai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
music

music

/ˈmjuːzɪk/

môn Âm nhạc

Ví dụ

I have music on Tuesdays.

Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
history and geography

history and geography

/ˈhɪstri ənd dʒiˈɒɡrəfi/

môn Lịch sử và Địa lí

Ví dụ

I have history and geography on Tuesdays.

Mình có môn Lịch sử và Địa lí vào các ngày thứ Ba.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
subject

subject

/ˈsʌbdʒɪkt/

môn học

Ví dụ

What subjects do you have today?

Hôm nay bạn có những môn học gì?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo