Ôn tập Từ vựng Unit 7: Classroom instructions (Các câu lệnh trong lớp học)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Động từ
open

open

/ˈəʊpən/

Mở

Ví dụ

Open your book, please!

Vui lòng mở sách ra!

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Động từ
close

close

/kləʊz/

Đóng, gấp

Ví dụ

Close your book, please!

Vui lòng đóng sách lại!

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Động từ
stand up

stand up

/ˈstænd ʌp/

Đứng lên

Ví dụ

Stand up, please!

Vui lòng đứng lên!

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Động từ
sit down

sit down

/ˈsɪt daʊn/

Ngồi xuống

Ví dụ

Sit down, please!

Vui lòng ngồi xuống!

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Động từ
come in

come in

/kʌm ɪn/

Đi vào

Ví dụ

May I come in?

Em có thể vào lớp được không ạ?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Động từ
go out

go out

/ɡəʊ aʊt/

Đi ra ngoài

Ví dụ

May I go out?

Em có thể xin phép ra ngoài được không ạ?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Động từ
speak

speak

/spiːk/

Nói

Ví dụ

Speak English, please!

Vui lòng nói tiếng Anh!

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Vietnamese

Vietnamese

/ˌviːetnəˈmiːz/

Tiếng Việt

Ví dụ

May I speak Vietnamese?

Em có thể nói tiếng Việt được không ạ?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Trạng từ
please

please

/pliːz/

Vui lòng, xin mời

Ví dụ

Sit down, please!

Vui lòng ngồi xuống!

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 10:
Flashcard
Động từ
May

May

/meɪ/

Có thể (xin phép)

Ví dụ

May I open the book?

Em có thể mở sách được không ạ?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo