Ôn tập Từ vựng Unit 6: Our school facilities (Cơ sở vật chất trường học)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
city

city

/ˈsɪti/

thành phố

Ví dụ

It's in the city.

Nó ở trong thành phố.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
mountains

mountains

/ˈmaʊntənz/

vùng núi

Ví dụ

It's in the mountains.

Nó ở vùng núi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
town

town

/taʊn/

thị trấn

Ví dụ

It's in the town.

Nó ở trong thị trấn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
village

village

/ˈvɪlɪdʒ/

ngôi làng

Ví dụ

It's in the village.

Nó ở trong làng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
building

building

/ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà

Ví dụ

How many buildings are there at your school?

Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
computer room

computer room

/kəmˈpjuːtə ruːm/

phòng máy tính

Ví dụ

There are two computer rooms.

Có hai phòng máy tính.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
garden

garden

/ˈɡɑːdn/

vườn

Ví dụ

There is one garden.

Có một khu vườn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
playground

playground

/ˈpleɪɡraʊnd/

sân chơi

Ví dụ

There is a big playground.

Có một sân chơi lớn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo