Ôn tập Từ vựng Unit 16: At the campsite (Tại địa điểm cắm trại)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
tent

tent

/tent/

cái lều

Ví dụ

The tent is near the fence.

Cái lều ở gần hàng rào.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
teapot

teapot

/'ti:pɒt/

ấm pha trà

Ví dụ

The teapot is on the table.

Ấm pha trà ở trên bàn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
blanket

blanket

/'blæŋkɪt/

cái chăn

Ví dụ

The blanket is in the tent.

Cái chăn ở trong lều.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Luyện Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 2 Unit 16: At the Campsite | Dạy học vui