Ôn tập Từ vựng Unit 8: In the village (Ở trong làng)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
village

village

/'vɪlɪdʒ/

Ngôi làng

Ví dụ

This is a village.

Đây là một ngôi làng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
van

van

/væn/

Xe tải

Ví dụ

This is a van.

Đây là một chiếc xe tải.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
volleyball

volleyball

/'vɒlibɔ:l/

Bóng chuyền

Ví dụ

This is a volleyball.

Đây là một quả bóng chuyền.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Ôn tập Từ vựng Lớp 2 Unit 8: In the village | Dạy học vui