Ôn tập Từ vựng Unit 15: In the clothes shop (Trong cửa hàng quần áo)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
shirts

shirts

/ʃɜːts/

áo sơ mi

Ví dụ

Where are the shirts?

Những chiếc áo sơ mi ở đâu?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
shoes

shoes

/ʃuːz/

đôi giày

Ví dụ

Where are the shoes?

Những đôi giày ở đâu?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
shorts

shorts

/ʃɔːts/

quần soóc

Ví dụ

I like shorts.

Mình thích những chiếc quần soóc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Lớp 2: Ôn tập Từ vựng Unit 15 - In the clothes shop | Dạy học vui