Câu 1:
Flashcard
Danh từ

cake
/keɪk/
cái bánh
Ví dụ
The cake is on the table.
Cái bánh ở trên bàn.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ

grapes
/ɡreɪps/
quả nho
Ví dụ
The grapes are on the table.
Những quả nho ở trên bàn.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ

table
/'teɪbl/
cái bàn
Ví dụ
The cake is on the table.
Cái bánh ở trên bàn.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
