Câu 1:
Flashcard
Danh từ

rainbow
/'reɪnbəʊ/
Cầu vồng
Ví dụ
I can see a rainbow.
Mình có thể nhìn thấy một cầu vồng.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ

river
/'rɪvə/
Dòng sông
Ví dụ
I can see a river.
Mình có thể nhìn thấy một dòng sông.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ

road
/rəʊd/
Con đường
Ví dụ
There's a road.
Có một con đường.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
