Ôn tập Từ vựng Unit 2: In the backyard

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
bike

bike

/baɪk/

Xe đạp

Ví dụ

He's riding a bike.

Anh ấy đang đi xe đạp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
kite

kite

/kaɪt/

Cái diều

Ví dụ

He's flying a kite.

Anh ấy đang thả diều.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
kitten

kitten

/'kɪtn/

Con mèo con

Ví dụ

She's playing with a kitten.

Cô ấy đang chơi với một con mèo con.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Ôn tập Từ vựng Lớp 2 Unit 2: In the backyard | Dạy học vui