Câu 1:
Flashcard
Danh từ

bike
/baɪk/
Xe đạp
Ví dụ
He's riding a bike.
Anh ấy đang đi xe đạp.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Danh từ

kite
/kaɪt/
Cái diều
Ví dụ
He's flying a kite.
Anh ấy đang thả diều.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Danh từ

kitten
/'kɪtn/
Con mèo con
Ví dụ
She's playing with a kitten.
Cô ấy đang chơi với một con mèo con.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
