Castle — Lâu đài
Từ: Castle. Phiên âm: /ˈkæsəl/. Nghĩa: Lâu đài.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Castle
/ˈkæsəl/
Lâu đài
Ví dụ
The old castle sits on a hill.
Toà lâu đài cổ nằm trên một ngọn đồi.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Castle. Phiên âm: /ˈkæsəl/. Nghĩa: Lâu đài.

Castle
/ˈkæsəl/
Lâu đài
Ví dụ
The old castle sits on a hill.
Toà lâu đài cổ nằm trên một ngọn đồi.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
