Art — Nghệ thuật
Từ: Art. Phiên âm: /ɑrt/. Nghĩa: Nghệ thuật.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Art
/ɑrt/
Nghệ thuật
Ví dụ
The museum is full of beautiful art.
Bảo tàng đầy những tác phẩm nghệ thuật đẹp mắt.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Art. Phiên âm: /ɑrt/. Nghĩa: Nghệ thuật.

Art
/ɑrt/
Nghệ thuật
Ví dụ
The museum is full of beautiful art.
Bảo tàng đầy những tác phẩm nghệ thuật đẹp mắt.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
