Theatre — Nhà hát
Từ: Theatre. Phiên âm: /ˈθiːətər/. Nghĩa: Nhà hát.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Theatre
/ˈθiːətər/
Nhà hát
Ví dụ
We went to the theatre to see a play.
Chúng tôi đã đến nhà hát để xem một vở kịch.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
