Painting — Vẽ tranh

Từ: Painting. Phiên âm: /ˈpeɪntɪŋ/. Nghĩa: Vẽ tranh.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
Painting

Painting

/ˈpeɪntɪŋ/

Vẽ tranh

Ví dụ

He spends his weekends painting landscapes.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để vẽ tranh phong cảnh.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo