Sister-in-law — Chị dâu, em vợ

Từ: Sister-in-law. Phiên âm: /ˈsɪstər ɪn lɔ/. Nghĩa: Chị dâu, em vợ.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
Sister-in-law

Sister-in-law

/ˈsɪstər ɪn lɔ/

Chị dâu, em vợ

Ví dụ

My sister-in-law is very talented.

Chị dâu tôi rất tài năng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo