Uncle — Chú, bác
Từ: Uncle. Phiên âm: /ˈʌŋkəl/. Nghĩa: Chú, bác.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Uncle
/ˈʌŋkəl/
Chú, bác
Ví dụ
My uncle is a doctor.
Chú tôi là bác sĩ.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Uncle. Phiên âm: /ˈʌŋkəl/. Nghĩa: Chú, bác.

Uncle
/ˈʌŋkəl/
Chú, bác
Ví dụ
My uncle is a doctor.
Chú tôi là bác sĩ.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
