Siblings — Anh chị em ruột

Từ: Siblings. Phiên âm: /ˈsɪblɪŋz/. Nghĩa: Anh chị em ruột.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
Siblings

Siblings

/ˈsɪblɪŋz/

Anh chị em ruột

Ví dụ

I have two siblings, one brother and one sister.

Tôi có hai anh chị em ruột, một anh trai và một em gái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo