Đề Thi Thử Tốt Nghiệp 2026 Lịch Sử Sở GD Nghệ An Lần 3

Lịch sử
Đề thi THPT
50 phút
Điểm cao: 10
A

tập hợp trong các mặt trận đoàn kết thống nhất.

B

phát triển bền vững dưới sự lãnh đạo của Đảng.

C

hình thành cùng sự xác lập của nhà nước quân chủ đầu tiên.

D

củng cố qua các cuộc đấu tranh bền bỉ, chống đồng hóa.

A

Tuyên ngôn Nhân quyền.

B

Hiến chương ASEAN.

C

Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác.

D

Công ước cấm vũ khí hóa học.

A

phong trào Đồng khởi ở miền Nam.

B

cao trào kháng Nhật cứu nước.

C

thành lập Mặt trận Việt Minh.

D

kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ.

A

Liên lạc với phong trào vô sản ở các nước.

B

Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mỹ.

C

Mở rộng quan hệ ngoại giao với Nhật Bản.

D

Gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

A

Xóa bỏ tình trạng hai chính quyền song song tồn tại ở Nga.

B

Giúp nước Nga đẩy lùi hoàn toàn nguy cơ ngoại xâm và nội phản.

C

Giúp nước Nga hoàn thành mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D

Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng tồn tại lâu đời ở Nga.

A

nhất thể hóa các tổ chức kinh tế thế giới.

B

thống nhất hệ thống tiền tệ thế giới.

C

hỗ trợ công tác xóa đói, giảm nghèo.

D

thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế.

A

hoàn thành phổ cập tiểu học.

B

giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C

chớp thời cơ giành chính quyền.

D

xóa bỏ cơ chế kinh tế bao cấp.

A

Ngọc Hồi-Đống Đa.

B

Bình Lệ Nguyên.

C

sông Như Nguyệt.

D

Rạch Gầm-Xoài Mút.

A

Mỹ đề ra chiến lược toàn cầu trên phạm vi toàn thế giới.

B

Sự hình thành của hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

C

Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và ngày càng lan rộng.

D

Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

A

Kết hợp mặt trận quân sự và mặt trận chính trị với mặt trận ngoại giao để giành độc lập, thống nhất.

B

Kết hợp đấu tranh chính trị, vũ trang, giành thắng lợi từng bước, kết thúc chiến tranh bằng ngoại giao.

C

Kết hợp bạo lực cách mạng với tư tưởng nhân đạo, hòa bình trong hình thái chiến tranh nhân dân.

D

Cách mạng không ngừng, tuần tự hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ đến xây dựng cơ sở chế độ mới.

A

Xóa bỏ khác biệt trong đời sống chính trị các nước.

B

Góp phần tích cực để duy trì hòa bình thế giới.

C

Tạo ra diễn đàn quốc tế vừa hợp tác vừa đấu tranh.

D

Thúc đẩy sự phát triển đồng đều giữa các thành viên.

A

Góp phần thúc đẩy xu hướng đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân trong Đảng Cộng sản Pháp.

B

Thành lập tổ chức đầu tiên nhằm liên kết các dân tộc Đông Á đấu tranh chống thực dân phương Tây.

C

Góp phần kêu gọi lao động tất cả các nước đoàn kết lại để đấu tranh chống kẻ thù chung.

D

Đề ra luận điểm sáng tạo về tính chủ động, tích cực của cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa.

A

Đổi mới phải toàn diện và đồng bộ, trong đó đổi mới về chính trị là trọng tâm.

B

Thực hiện bằng những bước đi thích hợp, không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

C

Cần nhanh chóng xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

D

Thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội cho phù hợp với đặc điểm của từng giai đoạn.

A

Giúp ASEAN trở thành một tổ chức đa phương đầu tiên trong lịch sử nhân loại.

B

Đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết khu vực có số thành viên lớn nhất thế giới.

C

Tạo tiền đề thúc đẩy quá trình hiện thực hóa việc thành lập Cộng đồng ASEAN.

D

Là cơ sở để đưa tổ chức trở thành một liên minh chính trị-quân sự của khu vực.

A

Đánh dấu thắng lợi của cuộc chiến tranh giải phóng, mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do, dân chủ.

B

Chấm dứt chế độ quân chủ tập quyền, mở ra thời kì xây dựng hình thái kinh tế-xã hội mới.

C

Chấm dứt ách đô hộ ngoại bang, khẳng định nền độc lập, tự chủ của dân tộc.

D

Kết thúc thời kì nội chiến kéo dài, mở ra thời kì độc lập, thống nhất đất đất nước.

A

thực hiện chính sách cải cách về kinh tế nhằm thay đổi mục tiêu chiến lược phát triển đất nước.

B

kiên định sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào thực tiễn đất nước.

C

lấy hội nhập quốc tế làm trọng tâm, đổi mới chính trị là quốc sách để tiến hành cải cách toàn diện.

D

xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc, chuyển sang nền kinh tế thị trường tự do.

A

Phát triển từ khởi nghĩa từng phần, tiến lên tổng khởi nghĩa kết hợp với chiến tranh cách mạng.

B

Chủ động kết hợp hai chân, ba mũi, ba vùng chiến lược trên cả hai miền từ đầu cuộc kháng chiến.

C

Tiến công trên ba vùng chiến lược, kết hợp tác chiến của ba thứ quân với khởi nghĩa của quần chúng.

D

Phân hóa kẻ thù, giành thắng lợi từng bước, tiến tới kết thúc chiến tranh bằng một hiệp định hòa bình.

A

Sự thiết lập các khối quân sự đối đầu là nguồn gốc của mâu thuẫn Đông-Tây và Chiến tranh lạnh.

B

Xu thế toàn cầu hóa quyết định sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây và kết thúc Chiến tranh lạnh.

C

Trong suốt thời kì diễn ra Chiến tranh lạnh, quan hệ Đông-Tây luôn trong tình trạng đối đầu căng thẳng.

D

Quan hệ Xô-Mỹ từ đối đầu gay gắt chuyển sang xu thế hòa hoãn đến tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

A

Là chủ trương có tính khách quan, phù hợp quy luật vận động của thời kì quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội.

B

Là một bước lùi chiến lược của tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế.

C

Có sự thỏa hiệp mang tính chiến lược với các thành phần kinh tế tư bản chủ nghĩa trong thời kì Đổi mới.

D

Là chủ trương tạm thời nhằm huy động nguồn lực đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế.

Khai thác tư liệu sau đây và trả lời các câu hỏi từ 22 đến 24.

“Tư liệu 1: Ngày 1 tháng 11 năm 1968, Chính phủ Mỹ đã buộc phải chấm dứt không điều kiện việc ném bom và bắn phá trên toàn bộ lãnh thổ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Thế là, sau bốn năm chiến đấu vô cùng anh dũng, quân và dân ta đã giành được thắng lợi vẻ vang: bắn rơi hơn 3.200 máy bay, bắn cháy hàng trăm tàu chiến lớn nhỏ, đánh thắng cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ trên miền Bắc nước ta.

Tư liệu 2: Trong hơn 8 tháng [từ tháng 4-1972 đến tháng 12-1972], hơn 600 máy bay Mỹ, kể cả máy bay chiến lược B.52 và máy bay F.111 hiện đại nhất mà chúng mới đưa sang, đã bị tan xác trên miền Bắc; hàng trăm giặc lái Mỹ bị tiêu diệt và bị bắt sống; hơn 100 tàu chiến Mỹ bị bắn cháy và bắn chìm.”

Dựa vào tư liệu trên, trả lời các câu sau:

A

cứu nguy cho sự thất bại của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh ở miền Nam Việt Nam.

B

mở chiến dịch B52 quy mô lớn nhất trong lịch sử để cứu vãn sự sụp đổ của chiến lược toàn cầu.

C

biện pháp thay thế cuộc chiến tranh ở miền Nam để đi đến giải pháp ngoại giao trên thế thắng.

D

nhằm phối hợp có hiệu lực với quân viễn chinh Mỹ trên chiến trường miền Nam Việt Nam.

A

Phát huy nghệ thuật giành thắng lợi từng bước, mở ra cục diện vừa đánh vừa đàm để kết thúc chiến tranh.

B

Phát huy thế trận quốc phòng toàn dân, kết hợp lực lượng ba thứ quân, bộ bộ Phòng không làm nòng cốt.

C

Chứng tỏ ưu thế tuyệt đối về chính trị-tinh thần là yếu tố cốt lõi tạo nên sức mạnh chiến tranh nhân dân.

D

Là những cuộc chiến đấu trong tiến trình của cuộc chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước.

A

Thắng lợi của quân dân hai miền Nam-Bắc trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B

Những thắng lợi quyết định của nhân dân Việt Nam buộc Mỹ phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ.

C

Những thắng lợi của quân dân miền Bắc trong chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ.

D

Chiến thắng của quân dân hai miền trong chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

  • a)

    Việc *“tỷ lệ hộ nghèo giảm nhanh và chỉ số HDI tăng liên tục”* chứng tỏ công cuộc đổi mới không chỉ chú trọng tăng trưởng kinh tế mà còn gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.

    T
    F
  • b)

    Sự thay đổi *“diện mạo nông thôn”* là thành quả của chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa chú trọng nông nghiệp, nông thôn được Đảng đề ra ngay từ khi tiến hành Đổi mới đất nước.

    T
    F
  • c)

    Đoạn tư liệu trên phản ánh thành tựu trên các lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, nông dân trong quá trình tiến hành tập thể hóa nông nghiệp trong công cuộc Đổi mới (từ năm 1986) ở Việt Nam.

    T
    F
  • d)

    Những thành tựu đề cập trong tư liệu là kết quả của sự kế thừa bài học trong Cách mạng tháng Tám (1945) về giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân là điều kiện để thực hiện thành công nhiệm vụ cách mạng.

    T
    F
  • a)

    Các sự kiện trong bảng thông tin là những thành tựu trong hợp tác kinh tế nội khối và ngoại khối của Cộng đồng Kinh tế ASEAN từ khi thành lập đến nay.

    T
    F
  • b)

    Cộng đồng Kinh tế ASEAN hướng tới xây dựng một thị trường và cơ sở sản xuất chung, có sức cạnh tranh cao, năng động, phát triển đồng đều ở khu vực Đông Nam Á.

    T
    F
  • c)

    Trong xu thế đa cực, việc kí RCEP chứng tỏ nỗ lực của ASEAN trong khởi xướng và khẳng định vai trò trung tâm của liên kết khu vực nhằm tăng cường khả năng tự chủ, hội nhập sâu rộng, nâng cao vị thế tổ chức.

    T
    F
  • d)

    Quá trình hình thành Cộng đồng Kinh tế ASEAN diễn ra nhanh chóng và thuận lợi thông qua các Hiệp định thương mại toàn diện với các đối tác dựa trên nguyên tắc đồng thuận của tổ chức ASEAN.

    T
    F
  • a)

    Đoạn thông tin trên phản ánh chính sách đối ngoại quốc phòng của Việt Nam nhằm nâng cao khả năng bảo vệ đất nước và giải quyết các thách thức an ninh chung.

    T
    F
  • b)

    Việc Việt Nam *“không tham gia liên minh quân sự”* và *“không liên kết với nước này để chống nước kia”* cho thấy Việt Nam đang thực hiện chính sách trung lập, đứng ngoài các biến động an ninh của khu vực.

    T
    F
  • c)

    Chính sách *“bốn không”* là sự vận dụng sáng tạo bài học *“giữ nước từ lúc nước chưa nguy”* của các triều đại quân chủ độc lập trong lịch sử Việt Nam vào bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay.

    T
    F
  • d)

    *“Tăng cường hợp tác quốc phòng”* để *“giải quyết thách thức an ninh chung”* là minh chứng cho việc Việt Nam chuyển từ thế trận quốc phòng toàn dân sang thế trận an ninh tập trận chung với các cường quốc.

    T
    F
  • a)

    Việc Đại hội II (1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên mới là Đảng Lao động Việt Nam đánh dấu sự khởi đầu tiến trình thực hiện các nhiệm vụ trong *“ba giai đoạn”* của cách mạng Việt Nam.

    T
    F
  • b)

    So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên (1930), những quyết định trong Đại hội II (1951) của Đảng thể hiện sự phát triển về xác định tính chất cách mạng và hoạch định lộ trình đi lên chủ nghĩa xã hội của cách mạng Việt Nam.

    T
    F
  • c)

    Quyết định trong Đại hội II (1951) đã góp phần hoàn thiện đường lối kháng chiến, đẩy mạnh kháng chiến toàn diện, tạo điều kiện để quân dân Việt Nam giành thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ).

    T
    F
  • d)

    Đại hội II (1951) xác định cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam thực hiện các nhiệm vụ dân tộc và dân chủ, trong đó nhiệm vụ hàng đầu là đánh đuổi đế quốc xâm lược.

    T
    F

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo